QUY CÁCH TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP ĐEN

Mặt cắt thép ống hộp (Nguồn: tham khảo)

Cách tính trọng lượng thép hộp vuông

Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông theo lý thuyết:

P = 4 x Chiều rộng cạnh (mm) × độ dày × chiều dài (m) × 0,00785

Chú ý: hằng số 0,00785 là mật độ thép

Ví dụ: thép hộp vuông 40 mm x 1.2 ly x 6 m ( chiều dài cây thép)

Tính toán trọng lượng: P = 4 x 40 x 1.2 x 6 x 0,00785 =  9,04 kg/cây

BAREM TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP VUÔNG ĐEN HOÀ PHÁT
Quy Cách (mm) Độ Dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
 14×14 0.70 1.74
0.80 1.97
0.90 2.19
1.00 2.41
1.10 2.63
1.20 2.84
1.40 3.25
1.50 3.45
1.80 4.02
2.00 4.37
 16×16 0.70 2.00
0.80 2.27
0.90 2.53
1.00 2.79
1.10 3.04
1.20 3.29
1.40 3.78
1.50 4.01
1.80 4.69
2.00 5.12
 20×20 0.70 2.53
0.80 2.87
0.90 3.21
1.00 3.54
1.10 3.87
1.20 4.20
1.40 4.83
1.50 5.14
1.80 6.05
2.00 6.63
 25×25 0.70 3.19
0.80 3.62
0.90 4.06
1.00 4.48
1.10 4.91
1.20 5.33
1.40 6.15
1.50 6.56
1.80 7.75
2.00 8.52
 30×30 0.70 3.85
0.80 4.38
0.90 4.90
1.00 5.43
1.10 5.94
1.20 6.46
1.40 7.47
1.50 7.97
1.80 9.44
2.00 10.40
2.30 11.80
2.50 12.72
3.00 14.92
 40×40 0.90 6.60
1.00 7.31
1.10 8.02
1.20 8.72
1.40 10.11
1.50 10.80
1.80 12.83
2.00 14.17
2.30 16.14
2.50 17.43
2.80 19.33
3.00 20.57
 50×50 1.00 9.19
1.10 10.09
1.20 10.98
1.40 12.74
1.50 13.62
1.80 16.22
2.00 17.94
2.30 20.47
2.50 22.14
2.80 24.60
3.00 26.23
3.20 27.83
3.50 30.20
4.00 34.51
 60×60 1.00 11.08
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.50 16.45
1.80 19.61
2.00 21.70
2.30 24.80
2.50 26.85
2.80 29.88
3.00 31.88
3.20 33.86
3.50 36.79
4.00 41.56
75×75 1.40 19.34
1.80 24.70
2.00 27.36
2.30 31.30
2.50 33.91
2.80 37.79
3.00 40.36
3.20 42.90
3.50 46.69
4.00 52.90
 90×90 1.40 23.30
1.50 24.93
1.80 29.79
2.00 33.01
2.30 37.80
2.50 40.98
2.80 45.70
3.00 48.83
3.20 51.94
3.50 56.58
4.00 64.21
 100×100 1.80 33.18
2.00 36.78
2.30 42.14
2.50 45.69
2.80 50.98
3.00 54.49
3.20 57.97
3.50 63.17
3.80 68.33
4.00 71.74
4.50 80.20
 150×150 1.80 50.14
2.00 55.62
2.50 69.24
2.80 77.36
3.00 82.75
3.20 88.12
3.50 96.14
3.80 104.12
4.00 109.42
4.50 122.59

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật theo lý thuyết:

P = 2 x ( Chiều rộng cạnh + chiều dài cạnh) × độ dày × chiều dài (m) × 0,00785

Chú ý: hằng số 0,00785 là mật độ thép

Ví dụ: thép hộp vuông 30×60 mm x 1.2 ly x 6 m ( chiều dài cây thép)

Tính toán trọng lượng: P = 2 x ( 30 + 60 ) x 1.2 x 6 x 0,00785 = 10,174 kg/cây

BAREM TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN HOÀ PHÁT
Quy Cách (mm) Độ Dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
 13×26 0.70 2.46
0.80 2.79
0.90 3.12
1.00 3.45
1.10 3.77
1.20 4.08
1.40 4.70
1.50 5.00
 20×40 0.70 3.85
0.80 4.38
0.90 4.90
1.00 5.43
1.10 5.94
1.20 6.46
1.40 7.47
1.50 7.97
1.80 9.44
2.00 10.40
 25×50 0.70 4.83
0.80 5.51
0.90 6.18
1.00 6.84
1.10 7.50
1.20 8.15
1.40 9.45
1.50 10.09
1.80 11.98
2.00 13.23
 30×60 0.90 7.45
1.00 8.25
1.10 9.05
1.20 9.85
1.40 11.43
1.50 12.21
1.80 14.53
2.00 16.05
2.30 18.30
2.50 19.78
3.00 23.40
 40×80 1.00 11.08
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.50 16.45
1.80 19.61
2.00 21.70
2.30 24.80
2.50 26.85
2.80 29.88
3.00 31.88
3.20 33.86
3.50 36.79
4.00 41.56
 50×100 1.20 16.63
1.40 19.33
1.50 20.68
1.80 24.69
2.00 27.34
2.30 31.29
2.50 33.89
2.80 37.77
3.00 40.33
3.20 42.87
3.50 46.65
4.00 52.90
4.50 59.01
5.00 68.30
 60×120 1.40 23.30
1.50 24.93
1.80 29.79
2.00 33.09
2.30 37.80
2.50 40.98
2.80 45.70
3.00 48.83
3.20 51.94
3.50 56.58
4.00 64.21
4.50 71.73
5.00 79.13
 100×150 2.00 46.20
2.50 57.46
2.80 64.17
3.00 68.62
3.20 73.04
3.50 79.66
3.80 86.23
4.00 90.58
 100×200 2.00 55.62
2.50 69.24
2.80 77.36
3.00 82.75
3.20 88.12
3.50 96.14
3.80 104.12
4.00 109.42

Ống thép tròn đen được sản xuất ở các nhà máy nổi tiếng trong nước như: Hoà Phát, Thép 190, Sao Việt, Việt Đức, … 

Trên đây là những thông tin về nguyên liệu ống thép đen cùng những đặc tính và ứng dụng thực tế. Nếu khách hàng có những thắc mắc cần giải đáp, vui lòng liên hệ đến email thangloicooperationjsc@gmail.com hoặc số điện thoại +84 359743838 để được tư vấn cụ thể.

LIÊN HỆ MUA:

Phòng kinh doanh 1 +84 986535039     

Phòng kinh doanh 2 +84 984221039

Phòng kinh doanh 3 +84 963194039

Phòng kinh doanh 4 +84 862005039

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tin tức liên quan